HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

柿子

thị tử
  1. shìziHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    quả hồng
    例: 秋天,树上挂满了红红的柿子。 – Mùa thu, trên cây treo đầy những quả hồng đỏ au.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

柿
shì
thị
木 cây, gỗ + 市
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
市shì
thị
thành phố; chợ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 巾 khăn, vải
超市
chāoshì · siêu thị
Đồng thanh bàng
同声旁
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 门 cửa
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 柿子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
好hǎo
hảo
tốt, khỏe你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
了liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 柿子

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

识字shízì
thức tự
biết chữHSK6
师资shīzī
sư tư
đội ngũ giáo viênHSK7-9
狮子shīzi
sư tử
sư tửHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác