HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

算盘

toán bàn
  1. suànpánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 算盤
    bàn tính; bóng: tính toán, toan tính
    例: 算盘起源于中国吗? – Bàn tính có nguồn gốc từ Trung Quốc phải không?
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

算

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 算盘
盘
pán
bàn
đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
皿 đồ đựng + 舟
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
舟zhōu
chu
thuyền rồng龙舟
lóngzhōu · thuyền rồng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 算盘

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

盘算pánsuan
bàn toán
tính toán; trù tínhHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác