旺季
vượng quý
- wàngjìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từmùa cao điểm; mùa đắt hàng例: 夏天是海边旅游的旺季,酒店很难订。 – Mùa hè là mùa cao điểm du lịch biển, khách sạn rất khó đặt.
13
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旺
wàng
vượng
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
日 mặt trời, thời gian + 王
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 现 | xiàn hiện | bây giờ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 见 nhìn | 现在 xiànzài · bây giờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 王 | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 一 một | 国王 guówáng · quốc vương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狂 | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 犭 thú vật | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皇 | huáng hoàng | hoàng đế Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 白 trắng | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玫 | méi mai | hoa hồng Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 攵 đánh, hành động | 玫瑰 méigui · hoa hồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汪 | wāng uông | mênh mông (nước); (N) biển nước bao la Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 汪洋 wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枉 | wang uổng | đổ oan, vu oan; oan uổng Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 冤枉 yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旺季
季
jì
quý
mùa; mùa vụ
子 con + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 和 | hé hòa | và Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn | 和平 hépíng · hòa bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 子 con ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 子 con ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 子 con ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旺季
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 忘记 | wàngjì vong ký | quên | HSK1 |