HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

旺季

vượng quý
  1. wàngjìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    mùa cao điểm; mùa đắt hàng
    例: 夏天是海边旅游的旺季,酒店很难订。 – Mùa hè là mùa cao điểm du lịch biển, khách sạn rất khó đặt.
13
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

旺
wàng
vượng
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
日 mặt trời, thời gian + 王
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
现xiàn
hiện
bây giờ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 见 nhìn
现在
xiànzài · bây giờ
Đồng thanh bàng
同声旁
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 一 một
国王
guówáng · quốc vương
Đồng thanh bàng
同声旁
狂kuáng
cuồng
điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 犭 thú vật
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
皇huáng
hoàng
hoàng đế
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 白 trắng
皇帝
huángdì · hoàng đế
Đồng thanh bàng
同声旁
呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn
呈现
chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra
Đồng thanh bàng
同声旁
玫méi
mai
hoa hồng
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 攵 đánh, hành động
玫瑰
méigui · hoa hồng
Đồng thanh bàng
同声旁
汪wāng
uông
mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước
汪洋
wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Đồng thanh bàng
同声旁
枉wang
uổng
đổ oan, vu oan; oan uổng
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ
冤枉
yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 旺季
季
jì
quý
mùa; mùa vụ
子 con + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
和hé
hòa
và
Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn
和平
hépíng · hòa bình
Đồng thanh bàng
同声旁
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
Hình bàng: 子 con ≠ 刂 dao, cắt
流利
liúlì · lưu loát
Đồng thanh bàng
同声旁
委wěi
ủy
ủy thác, nhờ
Hình bàng: 子 con ≠ 女 phụ nữ
委托
wěituō · ủy thác, nhờ
Đồng thanh bàng
同声旁
禾hé
hoà
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Hình bàng: 子 con ≠ 酉 rượu
酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 旺季

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

忘记wàngjì
vong ký
quênHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác