步伐
bộ phạt
- bùfáHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từbước chân; nhịp bước; (bóng) tiến độ例: 我们真的得加紧步伐了。 – Chúng ta thật sự phải rảo bước nhanh hơn rồi.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
步
bù
bộ
bước; bước (đi)
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 频 | pín tần | kênh | 频道 píndào · kênh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涉 | shè thiệp | can thiệp; xen vào | 干涉 gānshè · can thiệp; xen vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 步伐
伐
fá
phạt
亻 người + 戈
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 找 | zhǎo tảo | tìm Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 找到 zhǎodào · tìm thấy; tìm được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 划 | huà hoa | chèo (thuyền) Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 计划 jìhuà · kế hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 戈 | ē qua | can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | 干戈 gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阀 | fá phiệt | van (đường ống) Hình bàng: 亻 người ≠ 门 cửa | 阀门 fámén · van (đường ống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 步伐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 不乏 | bùfá bất phạp | không thiếu | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 不法 | bùfǎ bất pháp | phi pháp; bất hợp pháp | HSK7-9 |