倔强
quật cường
- juéjiàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 倔強bướng bỉnh; cứng đầu; quật cường例: 她性格倔强,从来不肯轻易认输。 – Cô ấy tính bướng bỉnh, chưa bao giờ chịu dễ dàng nhận thua.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倔
jué
quật
cục cằn; ương bướng; cộc lốc
亻 người + 屈
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục Hình bàng: 亻 người ≠ 尸 thân người, nhà | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掘 | jué quật | khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng) Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 发掘 fājué · khai quật; phát hiện (nhân tài, tiềm năng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崛 | jué quật | trỗi dậy; vươn lên; nổi lên Hình bàng: 亻 người ≠ 山 núi | 崛起 juéqǐ · trỗi dậy; vươn lên; nổi lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窟 | kū quật | lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt Hình bàng: 亻 người ≠ 穴 hang, lỗ | 窟窿 kūlong · lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倔强
强
qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơn
弓 cái cung + 虽
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虽 | suī tuy | tuy; mặc dù Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 虫 sâu bọ | 虽然 suīrán · tuy rằng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倔强
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.