触目惊心
xúc mục kinh tâm
- chùmù-jīngxīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 觸目驚心thấy mà kinh hãi; giật mình kinh sợ例: 这条河的污染程度真是触目惊心。 – Mức độ ô nhiễm của con sông này thật khiến người ta kinh hãi.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
触
chù
xúc
角 sừng, góc + 虫
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虫 | chóng trùng | sâu bọ, côn trùng | 虫子 chóngzi · sâu bọ, côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 独 | dú độc | một mình; chỉ riêng; độc Hình bàng: 角 sừng, góc ≠ 犭 thú vật | 单独 dāndú · đơn độc, một mình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浊 | zhuó trọc | vẩn đục; đục ngầu Hình bàng: 角 sừng, góc ≠ 氵 nước | 混浊 hùnzhuó · vẩn đục; đục ngầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烛 | zhú chúc | cây nến Hình bàng: 角 sừng, góc ≠ 火 lửa | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 触目惊心
目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泪 | lèi lệ | nước mắt | 泪水 lèishuǐ · nước mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 日 | rì nhật | ngày | 日期 rìqī · ngày tháng | Chữ hình cận 形近字 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 触目惊心
惊
jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
忄 tim, tình cảm + 京
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 京 | jīng kinh | Bắc Kinh | 北京 Běijīng · Bắc Kinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凉 | liáng lương | mát; nguội; lạnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh | 凉快 liángkuai · mát mẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晾 | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晾 liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谅 | liàng lượng | tha thứ Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 原谅 yuánliàng · tha thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲸 | jīng kình | cá voi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 鱼 cá | 鲸 jīng · cá voi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掠 | lüè lược | cướp đoạt; cướp bóc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 掠夺 lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 触目惊心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 触目惊心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.