HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

精

tinh
  1. jīngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từ
    tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
    例: 这个人太精了,从来不吃亏。 – Người này khôn lắm, chưa bao giờ chịu thiệt.
7
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

精
jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
米 gạo + 青
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
请qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mời
Hình bàng: 米 gạo ≠ 讠 lời nói
请假
qǐngjià · xin nghỉ (phép)
Đồng thanh bàng
同声旁
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 米 gạo ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
清qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước
清楚
qīngchu · rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
情qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
Hình bàng: 米 gạo ≠ 忄 tim, tình cảm
爱情
àiqíng · tình yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
晴qíng
tình
nắng, quang đãng
Hình bàng: 米 gạo ≠ 日 mặt trời, thời gian
晴天
qíngtiān · ngày nắng; trời quang
Đồng thanh bàng
同声旁
睛jīng
tình
mắt
Hình bàng: 米 gạo ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
猜cāi
thí
đoán
Hình bàng: 米 gạo ≠ 犭 thú vật
猜测
cāicè · đoán, suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 精

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

鲸jīng
kình
cá voiHSK7-9
茎jīng
hành
thân (cây); cuốngHSK7-9
经jīng
kinh
qua; trải qua; kinh (sách)HSK7-9
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh độngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yênHSK3
井jǐng
tỉnh
giếngHSK6
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnhHSK6
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)HSK6
竟jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộcHSK7-9
敬jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác