倒塌
đảo tháp
- dǎotāHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từsụp đổ; đổ sập例: 这座老房子年久失修,终于在一场大雨中倒塌了。 – Ngôi nhà cũ này lâu năm không tu sửa, cuối cùng đã đổ sập trong một trận mưa lớn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 倒塌
塌
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 倒塌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.