HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
  1. Trang chủ
  2. /HSK 3.0
  3. /Từ vựng theo cấp
  • HSK 3.0 thay đổi gì
  • Từ vựng theo cấp
  • So sánh 2021 ↔ 2025
  • Chữ viết tay
  • Cấu trúc đề

Từ vựng HSK 1 – đề thi HSK 3.0 (2025)

300 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.

  • HSK 1
  • HSK 2
  • HSK 3
  • HSK 4
  • HSK 5
  • HSK 6
  • HSK 7–9
Học HSK 1 bằng flashcard, lọc theo chủ đề
  1. 一下yīxiànhất hạ(sau động từ) một chút; thử; một cái
  2. 你好nǐhǎonễ hảoxin chào; chào bạn
  3. 哪个nǎgena cácái nào; người nào
  4. 没事méishìmột sựkhông sao; không có gì; rảnh rỗi
  5. 玩wánngoạnchơi; đi chơi; vui chơi
  6. 这个zhègegiá cácái này; này
  7. 那个nàgena cácái đó; cái kia; kia
  8. 爱àiáiyêu
  9. 八bābáttám
  10. 爸爸bàbabả bảbố
  11. 吧babađi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
  12. 白天báitiānbạch thiênban ngày
  13. 百bǎibáchtrăm
  14. 半bànbánmột nửa
  15. 包子bāozibao tửbánh bao
  16. 杯子bēizibôi tửcốc
  17. 本běnbổncuốn (dùng cho sách)
  18. 病bìngbệnhbệnh; ốm, bị bệnh
  19. 不客气bù kèqìbất khách khíkhông có gì (đáp lại lời cảm ơn)
  20. 不bùbấtkhông
  21. 菜càitháimón ăn, rau củ
  22. 茶chátràtrà
  23. 唱chàngxướnghát
  24. 车chēxaxe
  25. 吃chīcậtăn
  26. 穿chuānxuyênmặc
  27. 打电话dǎ diànhuàđả điện thoạigọi điện thoại
  28. 大dàđạilớn, to
  29. 大学dàxuéđại họcđại học; trường đại học
  30. 大学生dàxuéshēngđại học sinhsinh viên (đại học)
  31. 到dàođáođến
  32. 的deđíchcủa (thuộc tính)
  33. 弟弟dìdiđệ đệem trai
  34. 第dìđệtiền tố chỉ thứ tự (thứ…)
  35. 点diǎnđiểmgiờ (trong thời gian)
  36. 电话diànhuàđiện thoạiđiện thoại; cuộc gọi
  37. 电脑diànnǎođiện nãomáy tính
  38. 电视diànshìđiện thịti vi
  39. 电影diànyǐngđiện ảnhphim
  40. 电影院diànyǐngyuànđiện ảnh việnrạp chiếu phim
  41. 东西dōngxiđông tâyđồ vật, thứ
  42. 都dōuđôđều
  43. 读dúđộcđọc
  44. 读书dúshūđộc thưđọc sách; đi học
  45. 对duìđốiđúng, đối với
  46. 对不起duìbuqǐđối bất khởixin lỗi
  47. 多duōđanhiều
  48. 多少duōshaođa thiểubao nhiêu
  49. 儿子érzinhi tửcon trai
  50. 二èrnhịhai
  51. 饭fànphạncơm; bữa ăn
  52. 饭店fàndiànphạn điếmnhà hàng; khách sạn
  53. 房间fángjiānphòng gianphòng
  54. 飞机fēijīphi cơmáy bay
  55. 非常fēichángphi thườngrất, cực kỳ
  56. 分fēnphânphút, phân
  57. 高兴gāoxìngcao hứngvui
  58. 哥哥gēgeca caanh trai
  59. 歌gēcabài hát
  60. 个gècácái (đơn vị lượng từ)
  61. 给gěicấpđưa cho, cho
  62. 工作gōngzuòcông táccông việc
  63. 贵guìquýđắt, quý
  64. 国guóquốcnước; quốc gia
  65. 还háihoànvẫn, còn
  66. 孩子háizihài tửtrẻ con
  67. 汉语HànyǔHán ngữtiếng Hán
  68. 汉字HànzìHán Tựchữ Hán
  69. 好hǎohảotốt, khỏe
  70. 好吃hǎochīhảo cậtngon
  71. 好看hǎokànhảo khánđẹp; hay (phim, sách)
  72. 好听hǎotīnghảo thínhhay; dễ nghe
  73. 好玩儿hǎowánrhảo ngoạn nhivui; thú vị
  74. 号hàohiệusố (như số điện thoại, số nhà)
  75. 喝hēhátuống
  76. 和héhòavà
  77. 很hěnrấtrất
  78. 后hòuhậusau; phía sau
  79. 回huíhồiquay lại, về
  80. 会huìhộisẽ, biết (kỹ năng)
  81. 火车huǒchēhỏa xatàu hỏa
  82. 鸡蛋jīdànkê đảntrứng gà
  83. 几jǐkỷmấy
  84. 家jiāgiagia đình, nhà
  85. 家人jiāréngia nhânngười nhà; gia đình
  86. 见jiànkiếnthấy; gặp
  87. 叫jiàogiaogọi, tên gọi
  88. 姐姐jiějietỷ tỷchị gái
  89. 今年jīnniánkim niênnăm nay
  90. 今天jīntiānkim thiênhôm nay
  91. 九jiǔcửuchín
  92. 觉得juédegiác đắccảm thấy
  93. 开kāikhaimở, khởi động
  94. 开车kāichēkhai xalái xe
  95. 看kànkhánxem
  96. 看病kànbìngkhán bệnhkhám bệnh; đi khám bệnh
  97. 看见kànjiànkhán kiếnnhìn thấy
  98. 课kèkhóabài học
  99. 口kǒukhẩumiệng; (lượng từ) người – đếm thành viên gia đình
  100. 块kuàikhốimiếng, đồng (tiền)
  101. 来láilaiđến
  102. 老师lǎoshīlão sưgiáo viên
  103. 了leliễuđã (dùng để chỉ sự thay đổi)
  104. 冷lěnglãnhlạnh
  105. 里lǐlýtrong
  106. 两liǎnglưỡnghai (khi đếm số lượng)
  107. 零línglinhkhông (số 0)
  108. 六liùlụcsáu
  109. 妈妈māmamẹ mẹmẹ
  110. 吗mamakhông (dùng trong câu hỏi)
  111. 买mǎimãimua
  112. 忙mángmangbận
  113. 没关系méi guānximột quan hệkhông sao, không có gì
  114. 没有méiyǒumột hữukhông có; chưa
  115. 妹妹mèimeimuội muộiem gái
  116. 们menmôncác, những (hậu tố số nhiều chỉ người)
  117. 米饭mǐfànmễ phạncơm
  118. 面包miànbāodiện baobánh mì
  119. 面条儿miàntiáordiện điều nhimì sợi
  120. 名字míngzidanh tựtên
  121. 明年míngniánminh niênnăm sau; sang năm
  122. 明天míngtiānminh thiênngày mai
  123. 哪nǎnanào; cái nào
  124. 哪里nǎlǐna lýđâu, chỗ nào
  125. 哪儿nǎrna nhiđâu; ở đâu
  126. 哪些nǎxiēna tánhững… nào; những cái nào
  127. 那nànađó, kia
  128. 那边nàbiānna biênbên kia; đằng kia
  129. 那里nàlǐna lýở đó; chỗ đó
  130. 那儿nàrna nhiở đó; chỗ đó
  131. 那些nàxiēna tánhững… đó; những cái đó
  132. 男nánnamnam; con trai
  133. 男朋友nánpéngyounam bằng hữubạn trai (người yêu)
  134. 呢nenithì sao? (dùng để hỏi thêm)
  135. 能néngnăngcó thể
  136. 你nǐnễbạn
  137. 你们nǐmennễ môncác bạn; các anh chị
  138. 年niánniênnăm
  139. 您nínnhuậnbạn (dùng lịch sự)
  140. 牛奶niúnǎingưu nãisữa bò
  141. 女nǚnữnữ; con gái
  142. 女儿nǚ'érnữ nhicon gái
  143. 女朋友nǚpéngyounữ bằng hữubạn gái (người yêu)
  144. 朋友péngyoubằng hữubạn
  145. 七qīthấtbảy
  146. 起床qǐchuángkhởi sàngdậy (rời khỏi giường)
  147. 前qiántiềntrước; phía trước
  148. 钱qiántiềntiền
  149. 请qǐngthỉnhxin vui lòng, mời
  150. 请问qǐngwènthỉnh vấnxin hỏi; cho tôi hỏi
  151. 去qùkhứđi
  152. 去年qùniánkhứ niênnăm ngoái
  153. 热rènhiệtnóng
  154. 人rénnhânngười
  155. 认识rènshinhận thứcquen biết
  156. 日rìnhậtngày
  157. 三sāntamba
  158. 商店shāngdiànthương điếmcửa hàng
  159. 上shàngthượnglên
  160. 上班shàngbānthượng banđi làm
  161. 上课shàngkèthượng khóalên lớp; vào học
  162. 上午shàngwǔthượng ngọbuổi sáng
  163. 上学shàngxuéthượng họcđi học
  164. 少shǎothiểuít
  165. 谁shéithùyai
  166. 什么shénmethập macái gì
  167. 生病shēngbìngsinh bệnhbị bệnh
  168. 十shíthậpmười
  169. 时候shíhouthời hậulúc, khi
  170. 时间shíjiānthời gianthời gian
  171. 事shìsựviệc; chuyện
  172. 是shìthịlà, thì
  173. 手机shǒujīthủ cơđiện thoại di động
  174. 书shūthưsách
  175. 书店shūdiànthư điếmhiệu sách
  176. 水shuǐthuỷnước
  177. 水果shuǐguǒthuỷ quảtrái cây
  178. 睡shuìthụyngủ
  179. 睡觉shuìjiàothụy giácngủ
  180. 说shuōthuyếtnói
  181. 说话shuōhuàthuyết thoạinói chuyện
  182. 四sìtứbốn
  183. 岁suìtuếtuổi
  184. 他tāthaanh ấy, ông ấy
  185. 他们tāmentha mônhọ; bọn họ
  186. 她tāthacô ấy, bà ấy
  187. 她们tāmentha môncác cô ấy; họ (nữ)
  188. 太tàitháiquá
  189. 天tiānthiênngày; trời
  190. 天气tiānqìthiên khíthời tiết
  191. 听tīngthínhnghe
  192. 听见tīngjiànthính kiếnnghe thấy
  193. 同学tóngxuéđồng họcbạn học
  194. 外wàingoạingoài
  195. 外边wàibianngoại biênbên ngoài; ngoài
  196. 晚wǎnvãnmuộn; trễ
  197. 晚饭wǎnfànvãn phạnbữa tối; cơm tối
  198. 晚上wǎnshangvãn thượngbuổi tối
  199. 问wènvấnhỏi
  200. 我wǒngãtôi
  201. 我们wǒmenngã mônchúng tôi
  202. 五wǔngũnăm
  203. 午饭wǔfànngọ phạnbữa trưa; cơm trưa
  204. 喜欢xǐhuanhỷ hoanthích
  205. 下xiàhạxuống
  206. 下班xiàbānhạ bantan làm
  207. 下课xiàkèhạ khóatan học; hết giờ học
  208. 下午xiàwǔhạ ngọbuổi chiều
  209. 下雨xià yǔhạ vũmưa
  210. 先生xiānshengtiên sinhông, ngài
  211. 现在xiànzàihiện tạibây giờ
  212. 想xiǎngtưởngnghĩ, muốn
  213. 小xiǎotiểunhỏ
  214. 小朋友xiǎopéngyǒutiểu bằng hữubạn nhỏ; bé (cách gọi trẻ em)
  215. 小时xiǎoshítiểu thờitiếng đồng hồ
  216. 小学xiǎoxuétiểu họctrường tiểu học
  217. 小学生xiǎoxuéshēngtiểu học sinhhọc sinh tiểu học
  218. 写xiětảviết
  219. 谢谢xièxietạ tạcảm ơn
  220. 新xīntânmới
  221. 星期xīngqītinh kỳtuần
  222. 星期日xīngqīrìtinh kỳ nhậtchủ nhật
  223. 星期天xīngqītiāntinh kỳ thiênchủ nhật
  224. 休息xiūxihưu tứcnghỉ ngơi
  225. 学xuéhọchọc
  226. 学生xuéshēnghọc sinhhọc sinh
  227. 学习xuéxíhọc tậphọc tập
  228. 学校xuéxiàohọc hiệutrường học
  229. 要yàoyếumuốn, cần
  230. 也yědãcũng
  231. 一yīnhấtmột
  232. 衣服yīfuy phụcquần áo
  233. 医生yīshēngy sinhbác sĩ
  234. 医院yīyuàny việnbệnh viện
  235. 一半yībànnhất bánmột nửa
  236. 一点儿yīdiǎnrnhất điểm nhimột chút; một ít
  237. 一些yīxiēnhất támột số; một vài; một ít
  238. 有yǒuhữucó
  239. 有的yǒudehữu đíchcó (người, cái)…; một số
  240. 有些yǒuxiēhữu támột số; hơi, có chút
  241. 雨yǔvũmưa
  242. 元yuánnguyênĐồng (đơn vị tiền tệ)
  243. 月yuènguyệttháng, mặt trăng
  244. 再zàitáilại
  245. 再见zàijiàntái kiếntạm biệt
  246. 在zàitạiở, tại
  247. 早zǎotảosớm; chào buổi sáng
  248. 早饭zǎofàntảo phạnbữa sáng
  249. 早上zǎoshangtảo thượngbuổi sáng
  250. 怎么zěnmechẩm malàm sao
  251. 找zhǎotảotìm
  252. 这zhègiáđây, này
  253. 这边zhèbiāngiá biênbên này; phía này
  254. 这里zhèlǐgiá lýở đây; chỗ này
  255. 这儿zhèrgiá nhiở đây; chỗ này
  256. 这些zhèxiēgiá tánhững… này; những cái này
  257. 真zhēnchânthật
  258. 正在zhèngzàichính tạiđang
  259. 知道zhīdàotri đạobiết
  260. 中国ZhōngguóTrung QuốcTrung Quốc
  261. 中文ZhōngwénTrung Văntiếng Trung
  262. 中午zhōngwǔtrung ngọbuổi trưa
  263. 中学zhōngxuétrung họctrường trung học
  264. 中学生zhōngxuéshēngtrung học sinhhọc sinh trung học
  265. 住zhùtrúsống, cư trú
  266. 桌子zhuōzitrác tửbàn
  267. 字zìtựchữ
  268. 昨天zuótiāntạc thiênhôm qua
  269. 坐zuòtoạngồi
  270. 做zuòtốlàm
  271. 边biānbiênbên; cạnh; mép
  272. 不要bùyàobất yếuđừng; không được
  273. 超市chāoshìsiêu thịsiêu thị
  274. 出租车chūzūchēxuất tô xataxi
  275. 大家dàjiāđại giamọi người
  276. 店diànđiếmcửa hàng; tiệm; quán
  277. 分钟fēnzhōngphân chungphút
  278. 公司gōngsīcông tycông ty
  279. 狗gǒucẩuchó
  280. 件jiànkiệncái (dùng cho sự việc, quần áo)
  281. 饺子jiǎozigiáo tửsủi cảo
  282. 可以kěyǐkhả dĩcó thể
  283. 卖màimạibán
  284. 猫māomiêumèo
  285. 便宜piányitiện nghirẻ
  286. 漂亮piàoliangphiêu lượngđẹp
  287. 千qiānthiênnghìn
  288. 它tāthanó (cho vật, động vật)
  289. 它们tāmentha mônchúng nó (chỉ vật, con vật)
  290. 喂wèivịalo
  291. 问题wèntívấn đềvấn đề
  292. 雪xuětuyếttuyết
  293. 椅子yǐziỷ tửghế
  294. 有点儿yǒudiǎnrhữu điểm nhihơi; có chút (thường ý không như ý)
  295. 怎么样zěnmeyàngchẩm ma dạngnhư thế nào
  296. 只zhǐchỉchỉ
  297. 做饭zuòfàntố phạnnấu cơm; nấu ăn
  298. 苹果píngguǒbình quảtáo
  299. 女士nǚshìnữ sĩquý cô, quý bà
  300. 些xiētávài

Bạn đang ở cấp nào theo HSK 3.0?

Làm bài kiểm tra 5 phút, không cần đăng nhập, để biết nên bắt đầu từ cấp nào.

Kiểm tra trình độ