Từ vựng HSK 1 – đề thi HSK 3.0 (2025)
300 từ, theo thứ tự trong đề cương. Chạm vào một từ để xem nghĩa, ví dụ và chữ dễ nhầm.
Học HSK 1 bằng flashcard, lọc theo chủ đề- 一下yīxiànhất hạ(sau động từ) một chút; thử; một cái
- 你好nǐhǎonễ hảoxin chào; chào bạn
- 哪个nǎgena cácái nào; người nào
- 没事méishìmột sựkhông sao; không có gì; rảnh rỗi
- 玩wánngoạnchơi; đi chơi; vui chơi
- 这个zhègegiá cácái này; này
- 那个nàgena cácái đó; cái kia; kia
- 爱àiáiyêu
- 八bābáttám
- 爸爸bàbabả bảbố
- 吧babađi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
- 白天báitiānbạch thiênban ngày
- 百bǎibáchtrăm
- 半bànbánmột nửa
- 包子bāozibao tửbánh bao
- 杯子bēizibôi tửcốc
- 本běnbổncuốn (dùng cho sách)
- 病bìngbệnhbệnh; ốm, bị bệnh
- 不客气bù kèqìbất khách khíkhông có gì (đáp lại lời cảm ơn)
- 不bùbấtkhông
- 菜càitháimón ăn, rau củ
- 茶chátràtrà
- 唱chàngxướnghát
- 车chēxaxe
- 吃chīcậtăn
- 穿chuānxuyênmặc
- 打电话dǎ diànhuàđả điện thoạigọi điện thoại
- 大dàđạilớn, to
- 大学dàxuéđại họcđại học; trường đại học
- 大学生dàxuéshēngđại học sinhsinh viên (đại học)
- 到dàođáođến
- 的deđíchcủa (thuộc tính)
- 弟弟dìdiđệ đệem trai
- 第dìđệtiền tố chỉ thứ tự (thứ…)
- 点diǎnđiểmgiờ (trong thời gian)
- 电话diànhuàđiện thoạiđiện thoại; cuộc gọi
- 电脑diànnǎođiện nãomáy tính
- 电视diànshìđiện thịti vi
- 电影diànyǐngđiện ảnhphim
- 电影院diànyǐngyuànđiện ảnh việnrạp chiếu phim
- 东西dōngxiđông tâyđồ vật, thứ
- 都dōuđôđều
- 读dúđộcđọc
- 读书dúshūđộc thưđọc sách; đi học
- 对duìđốiđúng, đối với
- 对不起duìbuqǐđối bất khởixin lỗi
- 多duōđanhiều
- 多少duōshaođa thiểubao nhiêu
- 儿子érzinhi tửcon trai
- 二èrnhịhai
- 饭fànphạncơm; bữa ăn
- 饭店fàndiànphạn điếmnhà hàng; khách sạn
- 房间fángjiānphòng gianphòng
- 飞机fēijīphi cơmáy bay
- 非常fēichángphi thườngrất, cực kỳ
- 分fēnphânphút, phân
- 高兴gāoxìngcao hứngvui
- 哥哥gēgeca caanh trai
- 歌gēcabài hát
- 个gècácái (đơn vị lượng từ)
- 给gěicấpđưa cho, cho
- 工作gōngzuòcông táccông việc
- 贵guìquýđắt, quý
- 国guóquốcnước; quốc gia
- 还háihoànvẫn, còn
- 孩子háizihài tửtrẻ con
- 汉语HànyǔHán ngữtiếng Hán
- 汉字HànzìHán Tựchữ Hán
- 好hǎohảotốt, khỏe
- 好吃hǎochīhảo cậtngon
- 好看hǎokànhảo khánđẹp; hay (phim, sách)
- 好听hǎotīnghảo thínhhay; dễ nghe
- 好玩儿hǎowánrhảo ngoạn nhivui; thú vị
- 号hàohiệusố (như số điện thoại, số nhà)
- 喝hēhátuống
- 和héhòavà
- 很hěnrấtrất
- 后hòuhậusau; phía sau
- 回huíhồiquay lại, về
- 会huìhộisẽ, biết (kỹ năng)
- 火车huǒchēhỏa xatàu hỏa
- 鸡蛋jīdànkê đảntrứng gà
- 几jǐkỷmấy
- 家jiāgiagia đình, nhà
- 家人jiāréngia nhânngười nhà; gia đình
- 见jiànkiếnthấy; gặp
- 叫jiàogiaogọi, tên gọi
- 姐姐jiějietỷ tỷchị gái
- 今年jīnniánkim niênnăm nay
- 今天jīntiānkim thiênhôm nay
- 九jiǔcửuchín
- 觉得juédegiác đắccảm thấy
- 开kāikhaimở, khởi động
- 开车kāichēkhai xalái xe
- 看kànkhánxem
- 看病kànbìngkhán bệnhkhám bệnh; đi khám bệnh
- 看见kànjiànkhán kiếnnhìn thấy
- 课kèkhóabài học
- 口kǒukhẩumiệng; (lượng từ) người – đếm thành viên gia đình
- 块kuàikhốimiếng, đồng (tiền)
- 来láilaiđến
- 老师lǎoshīlão sưgiáo viên
- 了leliễuđã (dùng để chỉ sự thay đổi)
- 冷lěnglãnhlạnh
- 里lǐlýtrong
- 两liǎnglưỡnghai (khi đếm số lượng)
- 零línglinhkhông (số 0)
- 六liùlụcsáu
- 妈妈māmamẹ mẹmẹ
- 吗mamakhông (dùng trong câu hỏi)
- 买mǎimãimua
- 忙mángmangbận
- 没关系méi guānximột quan hệkhông sao, không có gì
- 没有méiyǒumột hữukhông có; chưa
- 妹妹mèimeimuội muộiem gái
- 们menmôncác, những (hậu tố số nhiều chỉ người)
- 米饭mǐfànmễ phạncơm
- 面包miànbāodiện baobánh mì
- 面条儿miàntiáordiện điều nhimì sợi
- 名字míngzidanh tựtên
- 明年míngniánminh niênnăm sau; sang năm
- 明天míngtiānminh thiênngày mai
- 哪nǎnanào; cái nào
- 哪里nǎlǐna lýđâu, chỗ nào
- 哪儿nǎrna nhiđâu; ở đâu
- 哪些nǎxiēna tánhững… nào; những cái nào
- 那nànađó, kia
- 那边nàbiānna biênbên kia; đằng kia
- 那里nàlǐna lýở đó; chỗ đó
- 那儿nàrna nhiở đó; chỗ đó
- 那些nàxiēna tánhững… đó; những cái đó
- 男nánnamnam; con trai
- 男朋友nánpéngyounam bằng hữubạn trai (người yêu)
- 呢nenithì sao? (dùng để hỏi thêm)
- 能néngnăngcó thể
- 你nǐnễbạn
- 你们nǐmennễ môncác bạn; các anh chị
- 年niánniênnăm
- 您nínnhuậnbạn (dùng lịch sự)
- 牛奶niúnǎingưu nãisữa bò
- 女nǚnữnữ; con gái
- 女儿nǚ'érnữ nhicon gái
- 女朋友nǚpéngyounữ bằng hữubạn gái (người yêu)
- 朋友péngyoubằng hữubạn
- 七qīthấtbảy
- 起床qǐchuángkhởi sàngdậy (rời khỏi giường)
- 前qiántiềntrước; phía trước
- 钱qiántiềntiền
- 请qǐngthỉnhxin vui lòng, mời
- 请问qǐngwènthỉnh vấnxin hỏi; cho tôi hỏi
- 去qùkhứđi
- 去年qùniánkhứ niênnăm ngoái
- 热rènhiệtnóng
- 人rénnhânngười
- 认识rènshinhận thứcquen biết
- 日rìnhậtngày
- 三sāntamba
- 商店shāngdiànthương điếmcửa hàng
- 上shàngthượnglên
- 上班shàngbānthượng banđi làm
- 上课shàngkèthượng khóalên lớp; vào học
- 上午shàngwǔthượng ngọbuổi sáng
- 上学shàngxuéthượng họcđi học
- 少shǎothiểuít
- 谁shéithùyai
- 什么shénmethập macái gì
- 生病shēngbìngsinh bệnhbị bệnh
- 十shíthậpmười
- 时候shíhouthời hậulúc, khi
- 时间shíjiānthời gianthời gian
- 事shìsựviệc; chuyện
- 是shìthịlà, thì
- 手机shǒujīthủ cơđiện thoại di động
- 书shūthưsách
- 书店shūdiànthư điếmhiệu sách
- 水shuǐthuỷnước
- 水果shuǐguǒthuỷ quảtrái cây
- 睡shuìthụyngủ
- 睡觉shuìjiàothụy giácngủ
- 说shuōthuyếtnói
- 说话shuōhuàthuyết thoạinói chuyện
- 四sìtứbốn
- 岁suìtuếtuổi
- 他tāthaanh ấy, ông ấy
- 他们tāmentha mônhọ; bọn họ
- 她tāthacô ấy, bà ấy
- 她们tāmentha môncác cô ấy; họ (nữ)
- 太tàitháiquá
- 天tiānthiênngày; trời
- 天气tiānqìthiên khíthời tiết
- 听tīngthínhnghe
- 听见tīngjiànthính kiếnnghe thấy
- 同学tóngxuéđồng họcbạn học
- 外wàingoạingoài
- 外边wàibianngoại biênbên ngoài; ngoài
- 晚wǎnvãnmuộn; trễ
- 晚饭wǎnfànvãn phạnbữa tối; cơm tối
- 晚上wǎnshangvãn thượngbuổi tối
- 问wènvấnhỏi
- 我wǒngãtôi
- 我们wǒmenngã mônchúng tôi
- 五wǔngũnăm
- 午饭wǔfànngọ phạnbữa trưa; cơm trưa
- 喜欢xǐhuanhỷ hoanthích
- 下xiàhạxuống
- 下班xiàbānhạ bantan làm
- 下课xiàkèhạ khóatan học; hết giờ học
- 下午xiàwǔhạ ngọbuổi chiều
- 下雨xià yǔhạ vũmưa
- 先生xiānshengtiên sinhông, ngài
- 现在xiànzàihiện tạibây giờ
- 想xiǎngtưởngnghĩ, muốn
- 小xiǎotiểunhỏ
- 小朋友xiǎopéngyǒutiểu bằng hữubạn nhỏ; bé (cách gọi trẻ em)
- 小时xiǎoshítiểu thờitiếng đồng hồ
- 小学xiǎoxuétiểu họctrường tiểu học
- 小学生xiǎoxuéshēngtiểu học sinhhọc sinh tiểu học
- 写xiětảviết
- 谢谢xièxietạ tạcảm ơn
- 新xīntânmới
- 星期xīngqītinh kỳtuần
- 星期日xīngqīrìtinh kỳ nhậtchủ nhật
- 星期天xīngqītiāntinh kỳ thiênchủ nhật
- 休息xiūxihưu tứcnghỉ ngơi
- 学xuéhọchọc
- 学生xuéshēnghọc sinhhọc sinh
- 学习xuéxíhọc tậphọc tập
- 学校xuéxiàohọc hiệutrường học
- 要yàoyếumuốn, cần
- 也yědãcũng
- 一yīnhấtmột
- 衣服yīfuy phụcquần áo
- 医生yīshēngy sinhbác sĩ
- 医院yīyuàny việnbệnh viện
- 一半yībànnhất bánmột nửa
- 一点儿yīdiǎnrnhất điểm nhimột chút; một ít
- 一些yīxiēnhất támột số; một vài; một ít
- 有yǒuhữucó
- 有的yǒudehữu đíchcó (người, cái)…; một số
- 有些yǒuxiēhữu támột số; hơi, có chút
- 雨yǔvũmưa
- 元yuánnguyênĐồng (đơn vị tiền tệ)
- 月yuènguyệttháng, mặt trăng
- 再zàitáilại
- 再见zàijiàntái kiếntạm biệt
- 在zàitạiở, tại
- 早zǎotảosớm; chào buổi sáng
- 早饭zǎofàntảo phạnbữa sáng
- 早上zǎoshangtảo thượngbuổi sáng
- 怎么zěnmechẩm malàm sao
- 找zhǎotảotìm
- 这zhègiáđây, này
- 这边zhèbiāngiá biênbên này; phía này
- 这里zhèlǐgiá lýở đây; chỗ này
- 这儿zhèrgiá nhiở đây; chỗ này
- 这些zhèxiēgiá tánhững… này; những cái này
- 真zhēnchânthật
- 正在zhèngzàichính tạiđang
- 知道zhīdàotri đạobiết
- 中国ZhōngguóTrung QuốcTrung Quốc
- 中文ZhōngwénTrung Văntiếng Trung
- 中午zhōngwǔtrung ngọbuổi trưa
- 中学zhōngxuétrung họctrường trung học
- 中学生zhōngxuéshēngtrung học sinhhọc sinh trung học
- 住zhùtrúsống, cư trú
- 桌子zhuōzitrác tửbàn
- 字zìtựchữ
- 昨天zuótiāntạc thiênhôm qua
- 坐zuòtoạngồi
- 做zuòtốlàm
- 边biānbiênbên; cạnh; mép
- 不要bùyàobất yếuđừng; không được
- 超市chāoshìsiêu thịsiêu thị
- 出租车chūzūchēxuất tô xataxi
- 大家dàjiāđại giamọi người
- 店diànđiếmcửa hàng; tiệm; quán
- 分钟fēnzhōngphân chungphút
- 公司gōngsīcông tycông ty
- 狗gǒucẩuchó
- 件jiànkiệncái (dùng cho sự việc, quần áo)
- 饺子jiǎozigiáo tửsủi cảo
- 可以kěyǐkhả dĩcó thể
- 卖màimạibán
- 猫māomiêumèo
- 便宜piányitiện nghirẻ
- 漂亮piàoliangphiêu lượngđẹp
- 千qiānthiênnghìn
- 它tāthanó (cho vật, động vật)
- 它们tāmentha mônchúng nó (chỉ vật, con vật)
- 喂wèivịalo
- 问题wèntívấn đềvấn đề
- 雪xuětuyếttuyết
- 椅子yǐziỷ tửghế
- 有点儿yǒudiǎnrhữu điểm nhihơi; có chút (thường ý không như ý)
- 怎么样zěnmeyàngchẩm ma dạngnhư thế nào
- 只zhǐchỉchỉ
- 做饭zuòfàntố phạnnấu cơm; nấu ăn
- 苹果píngguǒbình quảtáo
- 女士nǚshìnữ sĩquý cô, quý bà
- 些xiētávài