HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

锦旗

cẩm kỳ
  1. jǐnqíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 錦旗
    cờ thêu (tặng để cảm ơn, khen thưởng)
    例: 病人家属给医生送来了一面锦旗。 – Gia đình bệnh nhân đã gửi tặng bác sĩ một lá cờ thêu cảm ơn.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

锦
jǐn
cẩm
钅 kim loại + 帛
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
棉mián
miên
bông; (vải) cotton
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 木 cây, gỗ
棉花
miánhuā · bông; cây bông
Đồng thanh bàng
同声旁
绵mián
miên
bọt biển; mút xốp
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi
海绵
hǎimián · bọt biển; mút xốp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 锦旗
旗

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 锦旗

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

近期jìnqī
cận kỳ
gần đây; sắp tớiHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác