HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

长征

trường trưng
  1. chángzhēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 長征
    cuộc trường chinh; Vạn lý Trường chinh; hành trình dài
    例: 这部纪录片讲述了长征的历史。 – Bộ phim tài liệu này kể về lịch sử cuộc Trường chinh.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
张zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)紧张
jǐnzhāng · căng thẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
账zhàng
trướng
sổ sách; hóa đơn; khoản nợ结账
jiézhàng · thanh toán; tính tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
胀zhàng
trướng
trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức膨胀
péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát)
Đồng thanh bàng
同声旁
帐zhàng
trướng
màn chống muỗi; mùng蚊帐
wénzhàng · màn chống muỗi; mùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 长征
征
zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
彳 bước đi + 正
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
正zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 止 dừng
正在
zhèngzài · đang
Đồng thanh bàng
同声旁
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 讠 lời nói
保证
bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan
Đồng thanh bàng
同声旁
政zhèng
chính
chính phủ
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 攵 đánh, hành động
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
症zhèng
chứng
triệu chứng
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 疒 bệnh
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Đồng thanh bàng
同声旁
惩chéng
trừng
trừng trị; xử phạt
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
惩处
chéngchǔ · trừng trị; xử phạt
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 长征

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác