HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

推敲

thôi xao
  1. tuīqiāoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    cân nhắc, gọt giũa (câu chữ); suy xét kỹ
    例: 这篇文章的每一个字他都反复推敲过。 – Từng chữ trong bài văn này anh ấy đều đã gọt giũa nhiều lần.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

推
tuī
thôi
đẩy
扌 tay, động tác tay + 隹
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
准zhǔn
chuẩn
chính xác, chuẩn; chắc chắn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 冫 băng, lạnh
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
谁shéi
thùy
ai
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
谁知道
shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
售shòu
thụ
bán, rao bán
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
出售
chūshòu · bán, rao bán
Đồng thanh bàng
同声旁
维wéi
duy
duy trì, giữ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
维持
wéichí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
唯wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
唯一
wéiyī · duy nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
堆duī
đôi
đống
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
堆积
duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ
Đồng thanh bàng
同声旁
椎zhuī
chuy
đốt sống cổ; cột sống cổ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
颈椎
jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ
Đồng thanh bàng
同声旁
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 灬 lửa
焦点
jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
霍huò
hoắc
phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết
挥霍
huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
稚zhì
trĩ
non nớt; non trẻ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa
稚嫩
zhìnèn · non nớt; non trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
帷wéi
duy
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 巾 khăn, vải
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 推敲
敲
qiāo
xao
gõ
攴 đánh + 高
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
高gāo
cao
cao高兴
gāoxìng · vui
Đồng thanh bàng
同声旁
搞gǎo
làm
Hình bàng: 攴 đánh ≠ 扌 tay, động tác tay
搞好
gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
稿gǎo
cảo
bản thảo; bài gửi đăng
Hình bàng: 攴 đánh ≠ 禾 lúa
稿件
gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 推敲

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác