HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

嘀咕

đích cô
  1. díguHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
    例: 他嘴里不停地嘀咕着什么。 – Anh ấy cứ lẩm bẩm gì đó trong miệng.
13
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

嘀
dí
đích
口 miệng, nói, ăn + 啇
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
摘zhāi
trích
hái
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
摘要
zhāiyào · tóm tắt; bản tóm lược
Đồng thanh bàng
同声旁
滴dī
đích
nhỏ (giọt); giọt (lượng từ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
水滴石穿
shuǐdīshíchuān · nước chảy đá mòn; kiên trì ắt thành công
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 嘀咕
咕
gu
cô
口 miệng, nói, ăn + 古
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
故gù
cố
(văn viết) cho nên; vì vậy; (danh từ) cớ, nguyên do
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 攵 đánh, hành động
故事
gùshi · câu chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
古gǔ
cổ
cổ, xưa
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
古代
gǔdài · cổ đại
Đồng thanh bàng
同声旁
苦kǔ
khổ
khổ, đắng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
姑gū
cô
cô gái
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
姑娘
gūniang · cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
固gù
cố
cố định
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh
固定
gùdìng · cố định
Đồng thanh bàng
同声旁
居jū
cư
cư dân, người dân
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 尸 thân người, nhà
居民
jūmín · cư dân, người dân
Đồng thanh bàng
同声旁
胡hú
hồ
ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胡同
hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh)
Đồng thanh bàng
同声旁
估gū
ước
ước tính; đoán chừng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
估计
gūjì · ước tính; đoán chừng
Đồng thanh bàng
同声旁
枯kū
khô
khô héo; khô cạn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
干枯
gānkū · khô héo; khô cạn
Đồng thanh bàng
同声旁
沽gū
cô
mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
沽名钓誉
gūmíng-diàoyù · mua danh chuộc tiếng; cố ý làm để được tiếng khen
Đồng thanh bàng
同声旁
辜gū
cô
phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辛 cay
辜负
gūfù · phụ (lòng); phụ lại (sự kỳ vọng, tin tưởng)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 嘀咕

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

低估dīgū
đê ước
đánh giá thấpHSK7-9
低谷dīgǔ
đê cốc
thung lũng; (bóng) đáy, giai đoạn sa sútHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác