扫帚
tảo trửu
- sàozhouHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 掃帚cái chổi例: 他拿起扫帚,把院子扫得干干净净。 – Anh ấy cầm chổi lên, quét sân sạch sẽ tinh tươm.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扫
sǎo
tảo
quét; quét (mã)
扌 tay, động tác tay + 彐
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雪 | xuě tuyết | tuyết Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết | 下雪 xià xuě · tuyết rơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妇 | fù phụ | vợ chồng, cặp vợ chồng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 女 phụ nữ | 夫妇 fūfù · vợ chồng, cặp vợ chồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 寸 tấc, tay | 寻找 xúnzhǎo · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灵 | líng linh | nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 灵活 línghuó · linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扫帚
帚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 扫帚
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.