HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

评委

bình ủy
  1. píngwěiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 評委
    giám khảo; ban giám khảo
    例: 她的表演得到了所有评委的一致好评。 – Màn trình diễn của cô ấy được toàn bộ ban giám khảo nhất trí đánh giá cao.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

评
píng
bình
bình; đánh giá; bình chọn
讠 lời nói + 平
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
平píng
bình
bằng, đều
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 干
公平
gōngpíng · công bằng
Đồng thanh bàng
同声旁
苹píng
bình
táo
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 艹 cỏ, cây
苹果
píngguǒ · táo
Đồng thanh bàng
同声旁
坪píng
bình
bãi cỏ; thảm cỏ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 土 đất
草坪
cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
秤chèng
xứng
cái cân
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 禾 lúa
秤
chèng · cái cân
Đồng thanh bàng
同声旁
抨pēng
phanh
công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
抨击
pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 评委
委
wěi
ủy
女 phụ nữ + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
和hé
hòa
và
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn
和平
hépíng · hòa bình
Đồng thanh bàng
同声旁
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 刂 dao, cắt
流利
liúlì · lưu loát
Đồng thanh bàng
同声旁
季jì
quý
mùa; mùa vụ
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 子 con
春季
chūnjì · mùa xuân
Đồng thanh bàng
同声旁
矮ǎi
ải
thấp, lùn
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 矢 mũi tên
矮小
ǎixiǎo · thấp bé; nhỏ thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
禾hé
hoà
cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
酥sū
tô
giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 酉 rượu
酥
sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời
Đồng thanh bàng
同声旁
萎wěi
uỷ
khô héo; héo úa
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 艹 cỏ, cây
枯萎
kūwěi · khô héo; héo úa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 评委

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

平和pínghé
bình hòa
ôn hòa; hiền hòa; điềm đạmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác