HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

八卦

bát quái
  1. bāguàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
    例: 她最喜欢跟同事聊明星的八卦。 – Cô ấy thích nhất là tán chuyện phiếm về người nổi tiếng với đồng nghiệp.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

八
bā
bát
tám
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
人rén
nhân
người别人
biérén · người khác
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 八卦
卦
guà
quái
卜 + 圭
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
封fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)
Hình bàng: 卜 ≠ 寸 tấc, tay
信封
xìnfēng · phong bì
Đồng thanh bàng
同声旁
鞋xié
hài
giày
Hình bàng: 卜 ≠ 革 da thuộc
球鞋
qiúxié · giày thể thao
Đồng thanh bàng
同声旁
挂guà
quải
treo, ngắt điện thoại
Hình bàng: 卜 ≠ 扌 tay, động tác tay
挂钩
guàgōu · cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với
Đồng thanh bàng
同声旁
佳jiā
giai
tốt nhất; tối ưu
Hình bàng: 卜 ≠ 亻 người
最佳
zuìjiā · tốt nhất; tối ưu
Đồng thanh bàng
同声旁
娃wá
oa
em bé; búp bê
Hình bàng: 卜 ≠ 女 phụ nữ
娃娃
wáwa · em bé; búp bê
Đồng thanh bàng
同声旁
哇wa
oa
trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Hình bàng: 卜 ≠ 口 miệng, nói, ăn
哇
wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
蛙wā
oa
con ếch
Hình bàng: 卜 ≠ 虫 sâu bọ
青蛙
qīngwā · con ếch
Đồng thanh bàng
同声旁
闺guī
khuê
con gái (khẩu ngữ); cô gái
Hình bàng: 卜 ≠ 门 cửa
闺女
guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
桂guì
quế
hoa quế
Hình bàng: 卜 ≠ 木 cây, gỗ
桂花
guìhuā · hoa quế
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 八卦

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác