HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

受贿

thụ hối
  1. shòuhuìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 受賄
    nhận hối lộ
    例: 这名官员因受贿被免去了职务。 – Viên quan chức này bị cách chức vì nhận hối lộ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
授shòu
thụ
giáo sư教授
jiàoshòu · giáo sư
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受贿
贿
huì
hối
贝 tiền, của cải + 有
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
有yǒu
hữu
có还有
hái yǒu · còn; vẫn còn; ngoài ra còn
Đồng thanh bàng
同声旁
郁yù
uất
buồn bực; ấm ức; chán nản
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受贿

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

收回shōuhuí
thu hồi
thu hồi, lấy lại; rút lại (lời nói)HSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác