幻影
huyễn ảnh
- huànyǐngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từảo ảnh; bóng ảo例: 他以为看到了湖水,其实那只是沙漠中的幻影。 – Anh ta tưởng nhìn thấy mặt hồ, thực ra đó chỉ là ảo ảnh giữa sa mạc.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
幻
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 幻影
影
yǐng
ảnh
彡 lông, vằn + 景
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憬 | jǐng cảnh | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 幻影
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 欢迎 | huānyíng hoan nghênh | hoan nghênh, chào mừng | HSK2 |