赐教
tứ giáo
- cìjiàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 賜教(kính ngữ) chỉ giáo例: 我刚开始学书法,还请各位老师多多赐教。 – Tôi mới bắt đầu học thư pháp, kính mong các thầy chỉ giáo nhiều.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
赐
cì
tứ
ban; ban cho; (kính) ân huệ
贝 tiền, của cải + 易
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 易 | yì dịch | giao dịch, mua bán Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 日 mặt trời, thời gian | 交易 jiāoyì · giao dịch, mua bán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锡 | xī tích | thiếc Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại | 锡纸 xīzhǐ · giấy bạc (nhôm); giấy thiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惕 | tì thích | cảnh giác; đề phòng Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 忄 tim, tình cảm | 警惕 jǐngtì · cảnh giác; đề phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剔 | tī dịch | loại bỏ; gạt bỏ Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 刂 dao, cắt | 剔除 tīchú · loại bỏ; gạt bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 赐教
教
jiào
giáo
dạy
攵 đánh, hành động + 孝
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 孝 | xiào hiếu | hiếu kính; biếu (người trên) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 子 con | 孝敬 xiàojìng · hiếu kính; biếu (người trên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酵 | jiào diếu | lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 酉 rượu | 发酵 fājiào · lên men; (bóng) lan rộng, ngày càng gây chú ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 赐教
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.