HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

掺

sam
  1. chānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 摻
    pha; trộn lẫn
    例: 这酒里掺了水,一点味道都没有。 – Rượu này bị pha nước, chẳng có chút mùi vị gì.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

掺
chān
sam
pha; trộn lẫn
扌 tay, động tác tay + 参
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
参cān
tham
tham quan参观
cānguān · tham quan
Đồng thanh bàng
同声旁
惨cǎn
thảm
thảm; thê thảm; nặng nề
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
悲惨
bēicǎn · bi thảm; thê thảm
Đồng thanh bàng
同声旁
渗shèn
sấm
thấm; rỉ ra
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
渗透
shèntòu · thẩm thấu; ngấm vào; (nghĩa bóng) len lỏi, thâm nhập
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 掺

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

搀chān
sam
dìu; đỡ; pha trộnHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

馋chán
sàm
thèm (ăn); háu ăn; thèm muốnHSK7-9
缠chán
triền
quấn; cuốn; quấy rầy, đeo bámHSK7-9
产chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)HSK7-9
铲chǎn
sản
xúc (bằng xẻng); san, ủiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác