HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

泥泞

nê nính
  1. nínìngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 泥濘
    lầy lội; bùn lầy
    例: 下了一夜的雨,山路变得十分泥泞。 – Mưa suốt đêm, đường núi trở nên vô cùng lầy lội.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

泥
ní
nê
bùn; đất bùn
氵 nước + 尼
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
呢ne
ni
thì sao? (dùng để hỏi thêm)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
呢
ne · thì sao? (dùng để hỏi thêm)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 泥泞
泞
nìng
nính
氵 nước + 宁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宁níng
ninh
yên tĩnh, thanh bình
Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà
宁静
níngjìng · yên tĩnh, thanh bình
Đồng thanh bàng
同声旁
拧níng
ninh
vắt; véo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
拧
níng · vắt; véo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 泥泞

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác