觉悟
giác ngộ
- juéwùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 覺悟giác ngộ; nhận thức; ý thức例: 他终于觉悟到自己错了。 – Cuối cùng anh ấy cũng nhận ra mình đã sai.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
觉
jué
giác
giấc ngủ
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搅 | jiǎo giảo | khuấy; trộn; quấy rầy | 打搅 dǎjiǎo · làm phiền; quấy rầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 觉悟
悟
wù
ngộ
忄 tim, tình cảm + 吾
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 语 | yǔ ngữ | tiếng Hán Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 汉语 Hànyǔ · tiếng Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晤 | wù ngộ | hội kiến; gặp gỡ (chính thức) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 会晤 huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捂 | wǔ ngộ | bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 捂 wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 觉悟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.