抵押
để áp
- dǐyāHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từthế chấp例: 他把房子抵押给银行,贷了一笔款。 – Anh ấy thế chấp nhà cho ngân hàng để vay một khoản tiền.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抵
dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
扌 tay, động tác tay + 氐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 低 | dī đê | thấp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người | 降低 jiàngdī · hạ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抵押
押
yā
áp
thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ
扌 tay, động tác tay + 甲
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 甲 | jiǎ giáp | Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng | 指甲 zhǐjia · móng tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸭 | yā áp | vịt quay Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鸟 chim | 烤鸭 kǎoyā · vịt quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闸 | zhá trập | cửa cống; phanh; cầu dao điện Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa | 闸 zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抵押
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.