HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

抵押

để áp
  1. dǐyāHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    thế chấp
    例: 他把房子抵押给银行,贷了一笔款。 – Anh ấy thế chấp nhà cho ngân hàng để vay một khoản tiền.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

抵
dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
扌 tay, động tác tay + 氐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
低dī
đê
thấp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
降低
jiàngdī · hạ thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抵押
押
yā
áp
thế chấp, cầm cố; áp giải, giam giữ
扌 tay, động tác tay + 甲
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
甲jiǎ
giáp
Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứng指甲
zhǐjia · móng tay
Đồng thanh bàng
同声旁
鸭yā
áp
vịt quay
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 鸟 chim
烤鸭
kǎoyā · vịt quay
Đồng thanh bàng
同声旁
闸zhá
trập
cửa cống; phanh; cầu dao điện
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 门 cửa
闸
zhá · cửa cống; phanh; cầu dao điện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抵押

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác