局势
cục thế
- júshìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 局勢tình hình; cục diện例: 国际局势发生了很大的变动。 – Tình hình quốc tế đã có nhiều biến động lớn.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
局
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 局势
势
shì
thế
力 sức + 执
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 热 | rè nhiệt | nóng Hình bàng: 力 sức ≠ 灬 lửa | 热情 rèqíng · nhiệt tình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 执 | zhí chấp | thi hành, thực hiện Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay | 执行 zhíxíng · thi hành, thực hiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挚 | zhì chí | chân thành; thắm thiết Hình bàng: 力 sức ≠ 手 tay | 诚挚 chéngzhì · chân thành; thắm thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垫 | diàn điếm | lót; kê; đệm; trả hộ (tiền) Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất | 垫底 diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 局势
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.