雕像
điêu tượng
- diāoxiàngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từtượng; pho tượng例: 广场中央有一座孔子的雕像。 – Giữa quảng trường có một pho tượng Khổng Tử.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
雕
diāo
điêu
chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
隹 chim + 周
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 周 | zhōu chu | tuần Hình bàng: 隹 chim ≠ 口 miệng, nói, ăn | 上周 shàng zhōu · tuần trước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 调 | tiáo điều | điều động, chuyển (công tác) Hình bàng: 隹 chim ≠ 讠 lời nói | 调查 diàochá · điều tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 凋 | diāo điêu | tàn; héo rụng Hình bàng: 隹 chim ≠ 冫 băng, lạnh | 凋谢 diāoxiè · tàn; héo rụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稠 | chóu trù | đặc, sệt; dày đặc Hình bàng: 隹 chim ≠ 禾 lúa | 稠密 chóumì · dày đặc; đông đúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绸 | chóu trù | tơ lụa Hình bàng: 隹 chim ≠ 纟 tơ, sợi | 丝绸 sīchóu · tơ lụa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 雕像
像
xiàng
tượng
giống
亻 người + 象
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 象 | xiàng tượng | đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | 对象 duìxiàng · đối tượng; người yêu (bạn trai, bạn gái) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 橡 | xiàng tượng | cao su Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 橡胶 xiàngjiāo · cao su | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 雕像
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.