含糊
hàm hồ
- hánhuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từmơ hồ; lấp lửng; qua loa例: 他回答得很含糊,好像在隐瞒什么。 – Anh ta trả lời rất lấp lửng, có vẻ như đang giấu giếm điều gì.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
含
hán
hàm
ngậm; chứa
口 miệng, nói, ăn + 今
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn kim | năm nay | 今年 jīnnián · năm nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 念 | niàn niệm | đọc (thành tiếng); học Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 概念 gàiniàn · khái niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吟 | yín ngâm | rên rỉ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贪 | tān tham | tham; ham, mê (thứ gì) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 贝 tiền, của cải | 贪吃 tānchī · tham ăn; háu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 含糊
糊
hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
米 gạo + 胡
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 湖 | hú hồ | hồ Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước | 湖泊 húpō · hồ; ao hồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 米 gạo ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蝴 | hú hồ | con bướm Hình bàng: 米 gạo ≠ 虫 sâu bọ | 蝴蝶 húdié · con bướm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 含糊
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.