HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

炮

pháo
  1. pàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từ
    pháo (súng pháo); pháo nổ
    例: 过年的时候,孩子们最喜欢放炮。 – Tết đến, trẻ con thích nhất là đốt pháo.
8
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

炮
pào
pháo
pháo (súng pháo); pháo nổ
火 lửa + 包
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
包bāo
bao
túi, bao
Hình bàng: 火 lửa ≠ 勹 bọc lại
包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
饱bǎo
bão
no
Hình bàng: 火 lửa ≠ 饣 ăn uống
饱和
bǎohé · bão hòa
Đồng thanh bàng
同声旁
抱bào
bão
ôm
Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay
抱怨
bàoyuàn · trách móc, phàn nàn, oán giận
Đồng thanh bàng
同声旁
泡pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt
Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước
灯泡
dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi
Đồng thanh bàng
同声旁
胞bāo
bào
đồng bào; anh chị em ruột
Hình bàng: 火 lửa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
同胞
tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột
Đồng thanh bàng
同声旁
雹báo
bạc
mưa đá; hạt mưa đá
Hình bàng: 火 lửa ≠ 雨 mưa, thời tiết
冰雹
bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá
Đồng thanh bàng
同声旁
刨páo
bào
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Hình bàng: 火 lửa ≠ 刂 dao, cắt
刨
páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Đồng thanh bàng
同声旁
袍páo
bào
sườn xám
Hình bàng: 火 lửa ≠ 衤 áo quần
旗袍
qípáo · sườn xám
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 炮

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

泡pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọtHSK6

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

跑pǎo
bào
chạyHSK1
抛pāo
phao
ném; tung; vứt bỏHSK7-9
刨páo
bào
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ điHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác