热带
nhiệt đái
- rèdàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 熱帶nhiệt đới; vùng nhiệt đới例: 这里属于热带气候,一年四季都很热。 – Nơi đây thuộc khí hậu nhiệt đới, quanh năm đều nóng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
热
rè
nhiệt
nóng
灬 lửa + 执
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 势 | shì thế | ưu thế Hình bàng: 灬 lửa ≠ 力 sức | 优势 yōushì · ưu thế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 执 | zhí chấp | thi hành, thực hiện Hình bàng: 灬 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 执行 zhíxíng · thi hành, thực hiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挚 | zhì chí | chân thành; thắm thiết Hình bàng: 灬 lửa ≠ 手 tay | 诚挚 chéngzhì · chân thành; thắm thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垫 | diàn điếm | lót; kê; đệm; trả hộ (tiền) Hình bàng: 灬 lửa ≠ 土 đất | 垫底 diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 热带
带
dài
đái
mang theo, dẫn theo
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 滞 | zhì trệ | đình trệ; trì trệ | 停滞 tíngzhì · đình trệ; trì trệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 热带
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.