小菜一碟
tiểu thái nhất điệp
- xiǎocàiyīdiéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từdễ như ăn kẹo; chuyện nhỏ例: 修电脑对他来说是小菜一碟。 – Sửa máy tính đối với anh ấy là chuyện nhỏ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小菜一碟
菜
cài
thái
món ăn, rau củ
艹 cỏ, cây + 采
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 采 | cǎi thái | hái; ngắt; thu thập; khai thác Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 爪 móng vuốt | 采取 cǎiqǔ · áp dụng, chọn dùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彩 | cǎi thái | (có) màu, nhiều màu Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 彡 lông, vằn | 彩色 cǎisè · (có) màu, nhiều màu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睬 | cǎi thải | đếm xỉa; để ý tới Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 目 mắt | 理睬 lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 小菜一碟
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 小菜一碟
碟
dié
điệp
đĩa nhỏ; (lượng từ) đĩa
石 đá + 枼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蝶 | dié điệp | con bướm Hình bàng: 石 đá ≠ 虫 sâu bọ | 蝴蝶 húdié · con bướm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谍 | dié điệp | gián điệp Hình bàng: 石 đá ≠ 讠 lời nói | 间谍 jiàndié · gián điệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小菜一碟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.