HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

贬值

biếm trị
  1. biǎnzhíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 貶值
    mất giá; phá giá
    例: 货币贬值以后,进口商品的价格都上涨了。 – Sau khi đồng tiền mất giá, giá hàng nhập khẩu đều tăng.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

贬
biǎn
biếm
贝 tiền, của cải + 乏
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乏fá
phạp
thiếu缺乏
quēfá · thiếu
Đồng thanh bàng
同声旁
泛fàn
phiến
rộng khắp
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
广泛
guǎngfàn · rộng khắp
Đồng thanh bàng
同声旁
眨zhǎ
trát
chớp mắt; trong nháy mắt
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 目 mắt
眨眼
zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 贬值
值
zhí
trị
đáng giá, trị giá
亻 người + 直
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
直zhí
trực
thẳng一直
yīzhí · luôn luôn
Đồng thanh bàng
同声旁
置zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập
Hình bàng: 亻 người ≠ 罒 lưới
安置
ānzhì · sắp xếp, bố trí
Đồng thanh bàng
同声旁
植zhí
thực
thực vật
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
植物
zhíwù · thực vật
Đồng thanh bàng
同声旁
殖zhí
thực
sinh sản; sinh sôi
Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết
繁殖
fánzhí · sinh sản; sinh sôi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 贬值

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

编织biānzhī
biên chức
đan; dệt; (bóng) thêu dệtHSK7-9
编制biānzhì
biên chế
lập (kế hoạch, ngân sách); biên soạnHSK6
变质biànzhì
biến chất
biến chất; (thực phẩm) hỏng, ôi thiuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác