HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

汹涌

hung dũng
  1. xiōngyǒngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 洶湧
    cuộn trào; dâng trào dữ dội
    例: 台风来临,海面上波涛汹涌。 – Bão ập đến, mặt biển sóng cuộn trào dữ dội.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

汹
xiōng
hung
氵 nước + 凶
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
凶xiōng
hung
hung dữ; dữ dội; (điềm) xấu
Hình bàng: 氵 nước ≠ 凵
凶手
xiōngshǒu · hung thủ; kẻ sát nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
酗xù
hú
nghiện rượu; uống rượu quá độ
Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu
酗酒
xùjiǔ · nghiện rượu; uống rượu quá độ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 汹涌
涌
yǒng
dũng
tuôn ra, trào ra; ùa tới
氵 nước + 甬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
通tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
交通
jiāotōng · giao thông
Đồng thanh bàng
同声旁
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
诵sòng
tụng
đọc thuộc lòng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói
背诵
bèisòng · đọc thuộc lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
桶tǒng
đồng
thùng; xô
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
马桶
mǎtǒng · bồn cầu; bô
Đồng thanh bàng
同声旁
捅tǒng
thống
chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
捅
tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 汹涌

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác