HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

残缺

tàn khuyết
  1. cánquēHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 殘缺
    không đầy đủ; sứt mẻ; khuyết thiếu
    例: 这本古书已经残缺不全,有好几页找不到了。 – Cuốn sách cổ này đã không còn nguyên vẹn, mất mấy trang không tìm thấy.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

残
cán
tàn
tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại
歹 xấu, chết + 戋
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
钱qián
tiền
tiền
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 钅 kim loại
钱包
qiánbāo · ví tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyến
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 纟 tơ, sợi
路线
lùxiàn · tuyến đường, lộ trình
Đồng thanh bàng
同声旁
浅qiǎn
thiển
nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 氵 nước
浅显
qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 贝 tiền, của cải
贱
jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn
Đồng thanh bàng
同声旁
盏zhǎn
trản
ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 皿 đồ đựng
盏
zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 残缺
缺
quē
khuyết
thiếu; vắng (mặt)
缶 đồ sành + 夬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
块kuài
khối
miếng, đồng (tiền)
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 土 đất
一块儿
yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
快kuài
khoái
nhanh
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 忄 tim, tình cảm
快餐
kuàicān · đồ ăn nhanh
Đồng thanh bàng
同声旁
决jué
quyết
kiên quyết
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 冫 băng, lạnh
坚决
jiānjué · kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
抉jué
quyết
lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 扌 tay, động tác tay
抉择
juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
诀jué
quyết
vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại)
Hình bàng: 缶 đồ sành ≠ 讠 lời nói
诀别
juébié · vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 残缺

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác