HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

呜咽

ô ế
  1. wūyèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 嗚咽
    nức nở; thút thít
    例: 她一边呜咽,一边讲述事情的经过。 – Cô ấy vừa nức nở vừa kể lại sự việc.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

呜
wū
ô
口 miệng, nói, ăn + 乌
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
乌wū
ô
con rùa乌龟
wūguī · con rùa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 呜咽
咽
yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
口 miệng, nói, ăn + 因
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh
因为
yīnwèi · vì
Đồng thanh bàng
同声旁
烟yān
yên
thuốc lá; khói
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
抽烟
chōuyān · hút thuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
恩ēn
ân
ân nhân
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恩人
ēnrén · ân nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
姻yīn
nhân
hôn nhân
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ
婚姻
hūnyīn · hôn nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 呜咽

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

物业wùyè
vật nghiệp
ban quản lý tòa nhà; bất động sảnHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác