墨
mặc
- mòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từmực (mực Tàu); thỏi mực例: 练书法之前,要先把墨磨好。 – Trước khi luyện thư pháp, phải mài mực cho xong.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
墨
mò
mặc
mực (mực Tàu); thỏi mực
土 đất + 黑
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 黑 | hēi hắc | đen | 黑板 hēibǎn · bảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘿 | hēi hắc | này!; ê!; (cảm thán) chà Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘿 hēi · này!; ê!; (cảm thán) chà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 墨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 末 | mò mạt | cuối | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.