HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

栽赃

tài tang
  1. zāizāngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 栽贓
    vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại)
    例: 他坚持说自己是被人栽赃的。 – Anh ta khăng khăng nói mình bị người khác vu oan giá họa.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

栽

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 栽赃
赃
zāng
tang
贝 tiền, của cải + 庄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
脏zàng
tạng
bẩn
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
心脏
xīnzàng · tim
Đồng thanh bàng
同声旁
庄zhuāng
trang
làng; thôn xóm
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 广 mái nhà rộng
村庄
cūnzhuāng · làng; thôn xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
桩zhuāng
trang
cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ
桩
zhuāng · cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 栽赃

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác