栽赃
tài tang
- zāizāngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 栽贓vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại)例: 他坚持说自己是被人栽赃的。 – Anh ta khăng khăng nói mình bị người khác vu oan giá họa.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
栽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 栽赃
赃
zāng
tang
贝 tiền, của cải + 庄
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 脏 | zàng tạng | bẩn Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 心脏 xīnzàng · tim | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庄 | zhuāng trang | làng; thôn xóm Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 广 mái nhà rộng | 村庄 cūnzhuāng · làng; thôn xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桩 | zhuāng trang | cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ | 桩 zhuāng · cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 栽赃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.