HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

倡议

xướng nghị
  1. chàngyìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 倡議
    đề xướng; kêu gọi; lời kêu gọi
    例: 学校倡议大家节约用水,从身边小事做起。 – Nhà trường kêu gọi mọi người tiết kiệm nước, bắt đầu từ những việc nhỏ quanh mình.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

倡
chàng
xướng
亻 người + 昌
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
唱chàng
xướng
hát
Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
唱歌
chànggē · hát
Đồng thanh bàng
同声旁
昌chāng
xương
thịnh vượng; hưng thịnh昌盛
chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
猖chāng
xương
ngông cuồng; hung hăng; hoành hành
Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật
猖狂
chāngkuáng · ngông cuồng; hung hăng; hoành hành
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 倡议
议
yì
nghị
bàn bạc, thảo luận; bình phẩm
讠 lời nói + 义
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
义yì
nghĩa
ý nghĩa
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 丶 nét chấm
意义
yìyì · ý nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
蚁yǐ
nghĩ
con kiến
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 虫 sâu bọ
蚂蚁
mǎyǐ · con kiến
Đồng thanh bàng
同声旁
仪yí
nghi
máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người
仪器
yíqì · máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 倡议

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác