操纵
thao tung
- cāozòngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 操縱điều khiển; thao túng例: 他能熟练地操纵这台机器。 – Anh ấy có thể điều khiển cỗ máy này rất thành thạo.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
操
cāo
thao
扌 tay, động tác tay + 喿
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 澡 | zǎo táo | tắm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 洗澡 xǐzǎo · tắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 燥 | zào táo | khô ráo, khô hanh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 干燥 gānzào · khô ráo, khô hanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臊 | sào táo | (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 害臊 hàisào · (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 噪 | zào táo | tiếng ồn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 噪声 zàoshēng · tiếng ồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 操纵
纵
zòng
tung
纟 tơ, sợi + 从
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 从 | cóng tòng | từ, theo | 从小 cóngxiǎo · từ nhỏ; từ bé | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坐 | zuò toạ | ngồi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 土 đất | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怂 | sǒng túng | xúi giục; xúi bẩy Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怂恿 sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耸 | sǒng tủng | nhún (vai); vươn cao, sừng sững Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 耳 tai | 耸立 sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巫 | wū vu | bà đồng; mụ phù thủy Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 工 công việc | 巫婆 wūpó · bà đồng; mụ phù thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 操纵
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.