品德
phẩm đức
- pǐndéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphẩm đức; đạo đức例: 学校不仅重视成绩,也重视学生的品德教育。 – Nhà trường không chỉ coi trọng thành tích mà còn coi trọng giáo dục đạo đức cho học sinh.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
品
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 品德
德
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 品德
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.