HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

定论

định luận
  1. dìnglùnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 定論
    kết luận cuối cùng; định luận
    例: 这个问题学术界至今还没有定论。 – Vấn đề này giới học thuật đến nay vẫn chưa có kết luận cuối cùng.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
淀diàn
điến
lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy沉淀
chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
绽zhàn
trán
nở rộ; bừng nở绽放
zhànfàng · nở rộ; bừng nở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 定论
论
lùn
luận
讠 lời nói + 仑
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
轮lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 车 xe
轮船
lúnchuán · tàu thủy
Đồng thanh bàng
同声旁
伦lún
luân
luân lý; đạo đức
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người
伦理
lúnlǐ · luân lý; đạo đức
Đồng thanh bàng
同声旁
抡lūn
luân
vung; quăng mạnh
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
抡
lūn · vung; quăng mạnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 定论

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác