连任
liên nhiệm
- liánrènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 連任tái nhiệm; giữ chức thêm nhiệm kỳ例: 她已经连任了三届班长。 – Cô ấy đã liên tục làm lớp trưởng ba khóa.
31
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
连
lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
辶 đi, di chuyển + 车
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 27 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 车 | chē xa | xe Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 十 mười | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阵 | zhèn trận | trận, khoảng thời gian Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阵雨 zhènyǔ · mưa rào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 军 | jūn quân | quán quân Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 冖 che phủ | 冠军 guànjūn · quán quân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 链 | liàn liên | đường link; liên kết Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 链接 liànjiē · đường link; liên kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斩 | zhǎn trảm | chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斤 cái rìu | 斩钉截铁 zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莲 | lián liên | hạt sen Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 艹 cỏ, cây | 莲子 liánzǐ · hạt sen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 车 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 车 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 车 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 车 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 车 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 连任
任
rèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
亻 người + 壬
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凭 | píng bằng | dựa vào Hình bàng: 亻 người ≠ 几 cái ghế | 凭借 píngjiè · dựa vào; nhờ vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饪 | rèn nhẫm | nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn Hình bàng: 亻 người ≠ 饣 ăn uống | 烹饪 pēngrèn · nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廷 | tíng đình | cung đình; triều đình Hình bàng: 亻 người ≠ 廴 bước dài | 宫廷 gōngtíng · cung đình; triều đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赁 | lìn lẫm | thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 租赁 zūlìn · thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 连任
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.