世人
thế nhân
- shìrénHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từngười đời; mọi người trên thế gian例: 他的作品被世人所熟知。 – Các tác phẩm của ông được người đời biết đến rộng rãi.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
世
shì
thế
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 屉 | ti thế | ngăn kéo | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泄 | xiè tiết | xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận) | 发泄 fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 世人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 世人
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 诗人 | shīrén thi nhân | nhà thơ | HSK4 |