HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

闲话

nhàn thoại
  1. xiánhuàHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 閒話
    chuyện phiếm; lời đàm tiếu
    例: 别在背后说别人的闲话。 – Đừng nói xấu người khác sau lưng.
23
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

闲
xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗi
门 cửa + 木
7 nét · kết cấu bao trên · HSK5
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
Bộ kiện trong: 木 ≠ 日
房间
fángjiān · phòng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
问wèn
vấn
hỏi
Bộ kiện trong: 木 ≠ 口
请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闻wén
văn
ngửi
Bộ kiện trong: 木 ≠ 耳
新闻
xīnwén · tin tức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阅yuè
duyệt
đọc hiểu
Bộ kiện trong: 木 ≠ 兑
阅读
yuèdú · đọc hiểu
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闭bì
bế
nhắm; đóng; khép
Bộ kiện trong: 木 ≠ 才
倒闭
dǎobì · phá sản, đóng cửa
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Bộ kiện trong: 木 ≠ 市
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránh
Bộ kiện trong: 木 ≠ 人
闪电
shǎndiàn · chớp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
Bộ kiện trong: 木 ≠ 马
闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阔kuò
khoát
rộng; giàu có, sang
Bộ kiện trong: 木 ≠ 活
广阔
guǎngkuò · rộng lớn; bao la
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闷mèn
muộn
ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ
Bộ kiện trong: 木 ≠ 心
郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阁gé
các
gác xép; gác mái
Bộ kiện trong: 木 ≠ 各
阁楼
gélóu · gác xép; gác mái
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
阐chǎn
xiển
giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Bộ kiện trong: 木 ≠ 单
阐释
chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 闲话
话
huà
thoại
lời nói; câu nói
讠 lời nói + 舌
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
活huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước
活动
huódòng · hoạt động
Đồng thanh bàng
同声旁
适shì
thích
thích hợp
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển
合适
héshì · thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
甜tián
điềm
ngọt
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 甘 ngọt
甜品
tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt
Đồng thanh bàng
同声旁
敌dí
địch
kẻ địch
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động
敌人
dírén · kẻ địch
Đồng thanh bàng
同声旁
括kuò
khoát
bao gồm
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay
包括
bāokuò · bao gồm
Đồng thanh bàng
同声旁
辞cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辛 cay
辞典
cídiǎn · từ điển
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
刮guā
quái
(gió) thổi; cạo; nạo
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 刂 dao, cắt
刮风
guā fēng · gió thổi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 闲话

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

鲜花xiānhuā
tiên hoa
hoa tươiHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác