声望
thanh vọng
- shēngwàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 聲望danh vọng; uy tín例: 这位老教授在学术界享有很高的声望。 – Vị giáo sư già này có uy tín rất cao trong giới học thuật.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
声
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 声望
望
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 声望
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.