HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

祈祷

kỳ đảo
  1. qídǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 祈禱
    cầu nguyện
    例: 她每天晚上都为生病的母亲祈祷。 – Tối nào cô ấy cũng cầu nguyện cho người mẹ đang ốm.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

祈
qí
kỳ
礻 thần, lễ, phúc + 斤
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
听tīng
thính
nghe
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 口 miệng, nói, ăn
好听
hǎotīng · hay; dễ nghe
Đồng thanh bàng
同声旁
斤jīn
cân
cân (đơn vị, = 500 g)
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ ⺁
公斤
gōngjīn · kilogram (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
近jìn
cận
gần
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 辶 đi, di chuyển
最近
zuìjìn · gần đây
Đồng thanh bàng
同声旁
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 扌 tay, động tác tay
打折
dǎzhé · giảm giá
Đồng thanh bàng
同声旁
析xī
tích
phân tích
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 木 cây, gỗ
分析
fēnxī · phân tích
Đồng thanh bàng
同声旁
欣xīn
tâm
thưởng thức, đánh giá cao
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 欠 há miệng, thiếu
欣赏
xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao
Đồng thanh bàng
同声旁
匠jiàng
tượng
thợ thủ công; người thợ lành nghề
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 匚 cái hộp
工匠
gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祈祷
祷
dǎo
đảo
礻 thần, lễ, phúc + 寿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
寿shòu
thọ
sống lâu, trường thọ
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 寸 tấc, tay
长寿
chángshòu · sống lâu, trường thọ
Đồng thanh bàng
同声旁
筹chóu
trù
trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ ⺮ tre
筹办
chóubàn · lo liệu tổ chức; trù bị
Đồng thanh bàng
同声旁
涛tāo
đào
sóng to; sóng cả
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 氵 nước
波涛
bōtāo · sóng to; sóng cả
Đồng thanh bàng
同声旁
畴chóu
trù
phạm trù; phạm vi
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 田 ruộng
范畴
fànchóu · phạm trù; phạm vi
Đồng thanh bàng
同声旁
铸zhù
chú
đúc (kim loại)
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 钅 kim loại
铸造
zhùzào · đúc (kim loại)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祈祷

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

起到qǐdào
khởi đáo
có (tác dụng), đóng (vai trò)HSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác