HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

零售

linh thụ
  1. língshòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    bán lẻ
    例: 这种饮料的零售价格是每瓶五元。 – Giá bán lẻ của loại đồ uống này là năm tệ một chai.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

零
líng
linh
không (số 0)
雨 mưa, thời tiết + 令
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冷lěng
lãnh
lạnh
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 冫 băng, lạnh
寒冷
hánlěng · lạnh giá, rét buốt
Đồng thanh bàng
同声旁
领lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 页 đầu
本领
běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亽
命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
铃líng
linh
chuông
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 钅 kim loại
铃声
língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông
Đồng thanh bàng
同声旁
怜lián
liên
đáng thương
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 忄 tim, tình cảm
可怜
kělián · đáng thương
Đồng thanh bàng
同声旁
邻lín
lân
hàng xóm
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邻居
línjū · hàng xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
龄líng
linh
tuổi tác
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 齿 răng
年龄
niánlíng · tuổi tác
Đồng thanh bàng
同声旁
聆líng
linh
lắng nghe (trang trọng)
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 耳 tai
聆听
língtīng · lắng nghe (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
拎līn
linh
xách
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay
拎
līn · xách
Đồng thanh bàng
同声旁
岭lǐng
lĩnh
dãy núi; núi non
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 山 núi
山岭
shānlǐng · dãy núi; núi non
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 零售
售
shòu
thụ
口 miệng, nói, ăn + 隹
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
准zhǔn
chuẩn
chính xác, chuẩn; chắc chắn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 冫 băng, lạnh
准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
谁shéi
thùy
ai
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói
谁知道
shéi zhīdào · ai ngờ; ai mà biết được
Đồng thanh bàng
同声旁
推tuī
thôi
đẩy
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
推动
tuīdòng · thúc đẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
维wéi
duy
duy trì, giữ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
维持
wéichí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
唯wéi
duy
chỉ; duy chỉ (văn viết)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn
唯一
wéiyī · duy nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
堆duī
đôi
đống
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất
堆积
duījī · chất đống; dồn ứ; tích tụ
Đồng thanh bàng
同声旁
椎zhuī
chuy
đốt sống cổ; cột sống cổ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
颈椎
jǐngzhuī · đốt sống cổ; cột sống cổ
Đồng thanh bàng
同声旁
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruột
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 灬 lửa
焦点
jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
霍huò
hoắc
phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 雨 mưa, thời tiết
挥霍
huīhuò · phung phí; vung tiền qua cửa sổ
Đồng thanh bàng
同声旁
稚zhì
trĩ
non nớt; non trẻ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 禾 lúa
稚嫩
zhìnèn · non nớt; non trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
帷wéi
duy
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巾 khăn, vải
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 零售

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác