搞鬼
c搞 quỷ
- gǎoguǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)giở trò; bày trò ma mãnh例: 电脑突然不能用了,肯定是有人在背后搞鬼。 – Máy tính đột nhiên không dùng được, chắc chắn có người giở trò sau lưng.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搞
gǎo
làm
扌 tay, động tác tay + 高
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 高 | gāo cao | cao | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 攴 đánh | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搞鬼
鬼
guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 愧 | kuì quý | không hổ là; xứng đáng là | 不愧 bùkuì · không hổ là; xứng đáng là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑰 | guī khôi | báu vật; tinh hoa quý giá | 瑰宝 guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槐 | huái hoè | cây hòe | 槐树 huáishù · cây hòe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搞鬼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 高贵 | gāoguì cao quý | cao quý; quý phái | HSK7-9 |