HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

搞鬼

c搞 quỷ
  1. gǎoguǐHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    giở trò; bày trò ma mãnh
    例: 电脑突然不能用了,肯定是有人在背后搞鬼。 – Máy tính đột nhiên không dùng được, chắc chắn có người giở trò sau lưng.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

搞
gǎo
làm
扌 tay, động tác tay + 高
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
高gāo
cao
cao高兴
gāoxìng · vui
Đồng thanh bàng
同声旁
敲qiāo
xao
gõ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 攴 đánh
敲门
qiāo mén · gõ cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
稿gǎo
cảo
bản thảo; bài gửi đăng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 禾 lúa
稿件
gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搞鬼
鬼
guǐ
quỷ
ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ…
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
愧kuì
quý
không hổ là; xứng đáng là不愧
bùkuì · không hổ là; xứng đáng là
Đồng thanh bàng
同声旁
瑰guī
khôi
báu vật; tinh hoa quý giá瑰宝
guībǎo · báu vật; tinh hoa quý giá
Đồng thanh bàng
同声旁
槐huái
hoè
cây hòe槐树
huáishù · cây hòe
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搞鬼

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

高贵gāoguì
cao quý
cao quý; quý pháiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác