师长
sư trưởng
- shīzhǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 師長thầy cô, bậc thầy; sư đoàn trưởng例: 我们要尊敬师长,团结同学。 – Chúng ta phải kính trọng thầy cô, đoàn kết với bạn bè.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
师
shī
sư
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 筛 | shāi si | sàng; rây; (nghĩa bóng) sàng lọc | 筛查 shāichá · sàng lọc (bệnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狮 | shī sư | sư tử | 狮子 shīzi · sư tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 师长
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 师长
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 市长 | shìzhǎng thị trưởng | thị trưởng | HSK2 |