渗
sấm
- shènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từphồn thể 滲thấm; rỉ ra例: 雨水从屋顶渗了进来。 – Nước mưa từ mái nhà thấm vào.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
渗
shèn
sấm
thấm; rỉ ra
氵 nước + 参
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 参 | cān tham | tham quan | 参观 cānguān · tham quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惨 | cǎn thảm | thảm; thê thảm; nặng nề Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 悲惨 bēicǎn · bi thảm; thê thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掺 | chān sam | pha; trộn lẫn Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 掺 chān · pha; trộn lẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 渗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 肾 | shèn thận | thận | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.