独
độc
- dúHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5phó từphồn thể 獨một mình; chỉ riêng; độc例: “独在异乡为异客”是王维的名句。 – “Một mình nơi đất khách làm khách lạ” là câu thơ nổi tiếng của Vương Duy.
4
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
独
dú
độc
một mình; chỉ riêng; độc
犭 thú vật + 虫
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虫 | chóng trùng | sâu bọ, côn trùng | 虫子 chóngzi · sâu bọ, côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 触 | chù xúc | tiếp xúc Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 角 sừng, góc | 接触 jiēchù · tiếp xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浊 | zhuó trọc | vẩn đục; đục ngầu Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 氵 nước | 混浊 hùnzhuó · vẩn đục; đục ngầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烛 | zhú chúc | cây nến Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 火 lửa | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 独
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.