疤
ba
- bāHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từvết sẹo例: 他小时候摔伤过,额头上留下了一道疤。 – Hồi nhỏ cậu ấy bị ngã, trên trán còn để lại một vết sẹo.
24
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
疤
bā
ba
vết sẹo
疒 bệnh + 巴
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 24 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爸 | bà bả | bố Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 父 cha | 爸爸 bàba · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吧 | bā ba | đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 酒吧 jiǔbā · quán ba | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 疒 bệnh ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爬 | pá pa | leo; bò Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 爪 móng vuốt | 爬山 pá shān · leo núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 把 | bǎ bả | đem, lấy (giới từ) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 把握 bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巴 | bā ba | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肥 | féi phì | béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芭 | bā ba | múa ba lê Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 艹 cỏ, cây | 芭蕾 bālěi · múa ba lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靶 | bǎ bả | bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 革 da thuộc | 靶子 bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Bộ kiện trong: 巴 ≠ 丙 | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 巴 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 巴 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 疤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.